Chuyển đổi số Hợp đồng số Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh được cập nhật

Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh được cập nhật

Trong bối cảnh thương mại toàn cầu hóa như hiện nay, hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh ngày càng trở nên phổ biến và được nhiều doanh nghiệp sử dụng. Tuy nhiên, không phải ai cũng có thể soạn thảo được một mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa bằng Anh đúng văn phong và tuân theo các quy định hiện hành.

hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng anh

Vì vậy, trong bài viết sau đây, mời doanh nghiệp tham khảo các thông tin cần biết về hợp đồng mua bán hàng hóa được viết bằng ngôn ngữ tiếng Anh.

I. Hợp đồng mua bán hàng hóa là gì?

Trước khi tìm hiểu về hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh, doanh nghiệp cũng cần nắm rõ như thế nào là hợp đồng mua bán hàng hóa.

Theo quy định tại Khoản 8 Điều 3 Luật Thương mại 2005 về mua bán hàng hóa, hợp đồng mua bán được hiểu là sự thỏa thuận của các bên theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán, bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận.

Hợp đồng mua bán hàng hóa có 03 đặc điểm chính sau đây:

– Chủ thể của hợp đồng mua bán hàng hóa: có ít nhất một bên là thương nhân.

– Hình thức hợp đồng mua bán hàng hóa: được thể hiện bằng lời nói, bằng văn bản hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể. Đối với các loại hợp đồng mua bán hàng hoá mà pháp luật quy định phải được lập thành văn bản thì phải tuân theo các quy định đó.

– Đối tượng của hợp đồng mua bán hàng hóa: các hàng hóa không nằm trong danh mục cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.

>>> Xem thêm: Hợp đồng mua bán hàng hóa là gì? Quy định của pháp luật về hợp đồng mua bán hàng hóa

II. Hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh là gì?

hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng anh là gì

Hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh là “Contract sale of goods” hoặc “commodity trading contract”.

“Contract of sale of goods is a contract, whereby, the seller transfers or agrees to transfer the property in goods to the buyer for a price. There can be a contract of sale between one part-owner and another”.

Tạm dịch là: “Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng mà trong đó, người bán (với tư cách là chủ sở hữu hoặc chủ đồng sở hữu hàng hóa) chuyển nhượng hoặc thỏa thuận chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa đó cho người mua và người mua trả tiền cho người bán”.

III. Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh có hợp pháp không?

hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh

Hiện nay, hai luật quan trọng và đang trực tiếp điều chỉnh về hợp đồng là Luật thương mại 2005 và Bộ Luật Dân sự 2015. Trong hai luật này, không có bất kỳ quy định nào quy định về ngôn ngữ hợp đồng hoặc yêu cầu hợp đồng, giao dịch bắt buộc phải được trình bày bằng tiếng Việt.

Do đó, theo nguyên tắc trong dân sự “các bên được làm những gì pháp luật không cấm” và tự do thỏa thuận trong thương mại thì trong các hợp đồng nói chung, các bên được tự do lựa chọn ngôn ngữ ký kết và diễn đạt thỏa thuận.

Điều này được khẳng định trong một số luật khác, ví dụ Khoản 2 Điều 22 Luật chuyển giao công nghệ 2017 quy định “Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thỏa thuận”. Nghĩa là các bên có thể không cần phải có bản hợp đồng tiếng Việt, hợp đồng bằng ngôn ngữ khác vẫn có giá trị ràng buộc giữa các bên.

Như vậy, hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh mang tính hợp pháp và các bên có thể tự do thỏa thuận các điều khoản trong hợp đồng, miễn là các điều khoản đó không vi phạm pháp luật và không trái với đạo đức xã hội.

IV. Một số thuật ngữ tiếng Anh quan trọng trong hợp đồng thương mại

mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng anh

Hợp đồng là một thỏa thuận có mang tính pháp lý và ràng buộc các bên sau khi có hiệu lực. Vì vậy, việc hiểu rõ các từ vựng tiếng Anh sử dụng trong hợp đồng mua bán hàng hóa sẽ giúp doanh nghiệp rất nhiều trong việc tránh các rủi ro không đáng có do sự hiểu lầm các điều khoản.

Sau đây là một số thuật ngữ chuyên ngành thường xuyên xuất hiện trong các hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh mà doanh nghiệp cần chú ý:

– Commercial contract (n): hợp đồng thương mại

– Agreement (n): hợp đồng, khế ước, thỏa thuận

– Appendix (n): phụ lục

– Article (n): điều, khoản, mục

– Clause (n): điều khoản

– Force majeure (n): trường hợp bất khả kháng

– Fulfil (v): thi hành

– Waive (v): miễn trách nhiệm, không ràng buộc

– Party (n): các bên tham gia hợp đồng

– Valid (a): có hiệu lực

– Limitation (n): thời hạn

– Signature (n): chữ ký

– Stamp (v): đóng dấu

– Warrant (v): bảo đảm.

– Representative (n): người đại diện

– Payment (n): sự thanh toán.

– Delivery of goods (n): sự vận chuyển hàng hóa

– Service Supplication (n): cung ứng dịch vụ

– Investment (n) sự đầu tư

V. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh theo quy định

Để giúp doanh nghiệp hình dung một cách cụ thể về hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh, sau đây, AMIS MISA xin cung cấp mẫu hợp đồng với các điều khoản cần có theo quy định hiện hành. Doanh nghiệp có thể nhấn vào chữ bên cạnh để: TẢI VỀ.

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

********************************

CONTRACT FOR SALE OF GOODS

– Pursuant to the civil code No. 91/2015/QH13 dated November 24, 2015.

– Pursuant to Commercial law No. 36/2005/QH11, passed by the national assembly on January 01st, 2006.

– Pursuant to offer (offer or agreement of both parties).

Today, Date … Month … Year … (1)

In place: ……… (2)

We include:

Party A (hereinafter referred to as “Seller”)

– Name of enterprise: ……… (3)

– The head office address: …… (4)

– Number phone:……. Fax: (5)

– Bank account No:…… (6)

– Opening at the bank:………

– Authorized person:……… (7)

– Position: ………

– The letter of authorization (If the authorized person signs on behalf of the director).

No: Date … Month … Year …

By: …….. Title ………………… signs.

Party B (hereinafter referred to as “Buyer”

– Name of enterprise: (3)

– The head office address: …… (4)

– Number phone: Fax: (5)

– Bank account No: (6)

– Opening at bank:

– Authorized person: (7)

– Position: ……

– The letter of authorization (If the authorized person signs on behalf of the director).

No: … Date … Month … Year …

By: …….. Role …… signs.

Both parties agreed to the conclusion of contract with the contents as follows:

RECITALS

1. Production Expansion.

a. Buyer is expanding its production facilities.

b. The expansion plan subdivides into three phases which come on line:

– Phase One—January 2015

– Phase two—February 2015

– Phase three—May 2015.

c. To commence production in a phase of new construction, Buyer must satisfy the following conditions:

– Obtain a Certificate of Occupancy, and

– Receive authorization to manufacture.

d. To qualify for the foregoing conditions, Buyer must pass a fire safety inspection, which requires it to adequately equip its machinery with slings and hoists.

TERMS

1. Agreement of Sale.

Seller agrees to sell and Buyer agrees to buy 200 units of the Model X 47 Mechanical Sling for $1,000 per unit. (“Unit” – each individual Model X 47 Mechanical Sling).

2. Payment.

Payment shall occur upon delivery for the price stated in section 1.

Payment shall occur at Seller’s production plant on 123 Broad Street, Lexington, KY 40502.

3. Delivery and Acceptance.

a. Delivery shall occur at Seller’s production plant.

b. Delivery shall be in three installments.

– The first installment shall be on January 1, 2015.

– The second installment shall be on February 1, 2015.

– The third installment shall be on May 1, of 2015.

c. Installments one and two shall be in fifty units.

d. The third installment shall be in one-hundred units.

4. Loading & Transportation.

Buyer agrees to collect, load, and transport the goods at its expense.

5. Notice of Delivery.

a. Seller shall notify Buyer of readiness for delivery by fax no later than six days before each delivery (“timely notice”).

b. If Seller gives timely notice, Buyer shall pick up goods on the date scheduled for installment.

6. Delayed Notice.

a. If Seller fails to provide timely notice regarding a scheduled installment, but notifies Buyer before the 12thof any specified installment month (January 12, February 12, May 12) Buyer must pick up the goods.

b. However, such delay (“delay” – failure to provide timely notice) permits a five day extension period for Buyer before collecting the goods, beginning when Buyer first receives notice of readiness for delivery.

c. Seller assumes responsibility for all damage and/or destruction to goods during any resulting period of delay.

d. Buyer may reject installment if Seller fails to notify Buyer before the 12thof any scheduled installment month that delivery is ready,

e. If Seller delays notice as stated in section b., Buyer may also elect to terminate this agreement.

7. Election – Right to Refuse/Terminate Agreement.

a. If Buyer elects to refuse installment or terminate this agreement, Buyer shall:

(1) Notify Seller by fax no later than two days after its right of refusal (“right of refusal” – right to refuse installment or terminate this agreement) arises.

(2) Seller shall discontinue all preparation on present and future installation deliveries.

(3) Buyer may sue for damages not otherwise precluded by the contract.

b. If Buyer fails to notify as required by its above right of refusal, Buyer must still pick up the goods. However, Buyer shall extend as many days necessary beyond the scheduled date to provide Buyer five days from receiving notice of readiness for delivery.

8. Inspection – Nonconformity and Cure.

Buyer shall inspect goods at delivery.

Buyer shall identify any nonconformity (“nonconformity” – failure of the goods to conform to the contract) discoverable by reasonable inspection.

Seller may promptly cure (“cure” – to repair or replace) any nonconformity discovered by Seller at time of delivery.

Seller shall cure any nonconformity at its own expense.

If Buyer fails to identify any nonconformity discoverable by reasonable inspection at the time of delivery which Seller could have promptly cured, Buyer shall not recover damages.

If Buyer later discovers any nonconformity not ascertainable at the time of delivery, Buyer must notify Seller by fax of the asserted failure within three business days after the date the nonconformity was first discovered or be barred from any remedy with respect to that nonconformity.

9. Disclaimer of Express Warranties.

Seller warrants that the goods are as described in this agreement, but no other express warranty is made in respect to the goods. If any model or sample was shown Buyer, such model or sample was used merely to illustrate the general type and quality of the goods and not to represent that the goods would necessarily conform to the model or sample.

10. Disclaimer of Implied Warranties.

THE GOODS SOLD UNDER THIS CONTRACT ARE PURCHASED BY THE BUYER ”AS IS” AND THE SELLER DOES NOT WARRANTY THAT THEY ARE OF MERCHANTABLE QUALITY OR THAT THEY CAN BE USED FOR ANY PARTICULAR PURPOSE.

11. Force Majeure.

a. Seller shall not be liable for any failure of or delay in the performance of this Agreement for the period that such failure or delay is due to causes beyond its reasonable control. Such causes include but are not limited to:

– Acts of God;

– War;

– Supply shortages;

– Strikes or labor disputes;

– Embargoes or government orders; or any other unforeseeable event.

12. Assignment & Delegation.

Buyer shall not assign any right to receive slings (or goods) under this agreement.

Buyer shall not delegate any duty of payment to others for the slings.

No delegation of any obligation owed by either Seller or Buyer shall occur without written permission from both parties.

13. Choice of Law Provision & Forum Selection Clause.

This agreement shall be construed according to Kentucky law.

The forum state for any legal action shall be Kentucky.

14. Statute of Limitations.

Any action for breach of this agreement must begin within one year after the cause of action has accrued.

15. Attorney Fees Provision.

If litigation must ensue by either party for breach of agreement, the prevailing party shall receive reasonable attorney fees, including costs and expenses incurred.

16. No claim or right arising out of a breach of this contract can be discharged in whole or in part by a waiver or renunciation of the claim or right unless the waiver or renunciation is supported by consideration and is in writing signed by the aggrieved party.

17. Merger Clause.

Both parties intend this contract to constitute the complete and final expression of this agreement.

All warranties by Seller outside this agreement lack enforceability.

Any later agreements or other terms excluded from this agreement, which the parties desire to enforce, must be in writing and signed by each.

Representative A Position Representative B Position
Sign (Stamp) Sign (Stamp)

 

Trên đây là các thông tin quan trọng mà Doanh nghiệp cần biết về hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh. Bên cạnh đó, trong nền kinh tế số như hiện nay, phần mềm hỗ trợ ký hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh đang dần trở thành phương thức được nhiều doanh nghiệp lựa chọn thay thế cho hợp đồng giấy truyền thống bởi một số lợi ích đáng kể như:

  • Tiết kiệm được tới 90% thời gian ký kết
  • Tiết kiệm 85% chi phí
  • Đảm bảo giá trị pháp lý theo pháp luật quy định
  • Đảm bảo tiến độ ký kết ngay trong đại dịch Covid 19

AMIS WeSign 1

MISA tự hào là đơn vị cung cấp nền tảng hợp đồng điện tử AMIS WeSign tiên phong và uy tín nhất, hỗ trợ đắc lực cho các doanh nghiệp. Nếu muốn tìm hiểu rõ hơn về giải pháp hỗ trợ ký kết hợp đồng điện tử ưu việt này, doanh nghiệp hãy click ngay vào nút dưới đây để đến với bài viết.

Tìm hiểu thêm về phần mềm AMIS WeSign

Ngoài ra, bạn cũng có thể để lại thông tin trong biểu mẫu bên dưới để được tư vấn trực tiếp. Bộ phận tư vấn của MISA sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.


 

 

Luật sư Nguyễn Xuân Nhất

Các thông tin trong bài viết được tham khảo từ Luật sư Nguyễn Xuân Nhất.

Tôi là luật sư Nguyễn Xuân Nhất. Tôi tốt nghiệp chuyên ngành luật tổng hợp và có hơn 5 năm kinh nghiệm tư vấn cho các doanh nghiệp về lĩnh vực luật dân sự, luật lao động, luật kinh tế.

 

Xem thêm các nội dung liên quan

>>> Mẫu thanh lý hợp đồng mua bán hàng hóa – Cập nhật mới nhất

>>> Tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa – Nguyên nhân và cách giải quyết

>>> Mẫu biên bản hủy hợp đồng mua bán hàng hóa & Các quy định cần biết

>>> Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán hàng hóa & Các quy định liên quan

>>> Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế là gì? Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

 

Lưu ý: Những thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và không thể thay thế được ý kiến chuyên gia. Bạn đọc vẫn cần tham khảo chuyên gia để có được ý kiến tư vấn chính xác nhất khi đưa ra quyết định.

5/5 - (1 bình chọn)
Chia sẻ bài viết hữu ích này