Thông tư 89/2026/TT-BTC được Bộ Tài chính ban hành với nhiều quy định mới về quản lý thuế, đồng thời thay thế Thông tư 80/2021/TT-BTC. Đi kèm Thông tư là hệ thống phụ lục và biểu mẫu phục vụ kê khai, quyết toán, hoàn thuế và thực hiện các thủ tục thuế mà doanh nghiệp, hộ kinh doanh và kế toán cần cập nhật. Trong bài viết này, MISA AMIS tổng hợp đầy đủ danh mục phụ lục Thông tư 89/2026/TT-BTC, kèm link tải và danh sách biểu mẫu chi tiết để bạn dễ dàng tra cứu và áp dụng đúng quy định.
XEM VÀ TẢI TRỌN BỘ THÔNG TƯ 89/2026/TT-BTC
1. Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn quản lý thuế mới nhất
Ngày 30/06/2026, Bộ Tài Chính đã ban hành Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn thi hành 1 số điều của Luật Quản lý thuế 2025 và Nghị định 2525/2026/NĐ-CP, đồng thời thay thế Thông tư 80/2026/TT-BTC về quản lý thuế.
Thông tư 89/2026/TT-BTC ban hành kèm theo hệ thống phụ lục và biểu mẫu phục vụ công tác kê khai, quản lý và thực hiện các thủ tục về thuế. Dưới đây là 5 danh mục phụ lục của Thông tư để người nộp thuế, kế toán và doanh nghiệp thuận tiện tra cứu, tải về và áp dụng ngay.
| STT | Phụ lục TT 89/2026/TT-BTC | Tải về |
| 1 | Phụ lục I. Danh mục hồ sơ khai thuế | Link tải |
| 2 | Phụ lục II Cách thức khai bổ sung hồ sơ khai thuế | Link tải |
| 3 | Phụ lục III Danh mục mẫu biểu thủ tục quản lý thuế | Link tải |
| 4 | Phụ lục IV Danh mục mẫu biểu của cơ quan thuế | Link tải |
| 5 | Phụ lục V Danh mục thông báo của cơ quan quản lý thuế | Link tải |
2. Danh sách chi tiết các biểu mẫu trong phụ lục Thông tư 89/2026/TT-BTC
| Mẫu số | Tên biểu mẫu |
| 01/KHBS | Tờ khai bổ sung |
| 01-1/KHBS | Bản giải trình khai bổ sung |
| 01/VBGT | Văn bản giải trình |
| 01/GHKT | Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| 01/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh) |
| 01-2/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
| 01-3/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
| 01-6/GTGT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp (Trừ hoạt động sản xuất thủy điện, hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) |
| 01-7/GTGT | Bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng đầu vào cho các đơn vị phụ thuộc |
| 01-8/GTGT | Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 05/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với khai thuế đối với hoạt động xây dựng, hoạt động chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng/quý theo kỳ tính thuế của người nộp thuế đang áp dụng) |
| 02/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế) |
| 03/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng) |
| 04/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu) |
| 01/ĐK-TĐKTT | Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý |
| 01/TTĐB | Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 01-2/TTĐB | Bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu |
| 01-3/TTĐB | Bảng phân bổ số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
| 01-4/TTĐB | Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
| 04/TNDN | Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với trường hợp tỷ lệ trên doanh thu) |
| 02/TNDN | Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh) |
| 06/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản) |
| 02/TNDN | Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh) |
| 05/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài) |
| 07/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư) |
| 04/TNDN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu) |
| 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí) |
| 03-2/TNDN | Phụ lục chuyển lỗ |
| 03-3A/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 03-3C/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ) |
| 03-3D/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ, doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao) |
| 03-4/TNDN | Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài |
| 03-5/TNDN | Phụ lục thu nhập đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
| 03-6/TNDN | Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ |
| 03-8/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với cơ sở sản xuất |
| 03-8A/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
| 03-8B/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
| 03-8C/TNDN | Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
| 03-9/TNDN | Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm |
| 05/KK-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công) |
| 05-1/PBT-KK-TNCN | Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (trường hợp khấu trừ trung số thuế đã khấu trừ) |
| 05/QTT-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) |
| 05-1/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần |
| 05-2/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần |
| 05-3/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh |
| 08/UQ-QTT-TNCN | Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân |
| 02/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN (Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế) |
| 02/QTT-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) |
| 02-1/BK-QTT-TNCN | Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-2/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập từ cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 01/TCKT | Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản) |
| 01/BK-KTHTKD | Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức) |
| 01/XSBHĐCMG-CNKD | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; tổ chức, doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) |
| 01/BK-XSBHĐCMG | Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân phát sinh doanh thu (Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) |
| 01/XSBHĐCMG-CNKD | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; tổ chức, doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) |
| 01/BK-XSBHĐCMG | Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân phát sinh doanh thu (Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) |
| 01/TKN-CNKD | Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế để đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế thay trong năm). |
| 02/CNKD-TNCN-QTT | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số, thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 04/NNG-TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú; đầu tư vốn; bản quyền; nhượng quyền thương mại; trúng thưởng; chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”; chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon; chuyển nhượng tài sản số). |
| 03/BĐS-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
| 03/BĐS-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
| 03/BĐS-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 04/ĐTV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 04-1/ĐTV-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết (Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 04/ĐTV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 04/NNG-TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú; đầu tư vốn; bản quyền; nhượng quyền thương mại; trúng thưởng; chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”; chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon; chuyển nhượng tài sản số). |
| 04/CNV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 04-1/CNV-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo Tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 04/CNV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 04/CNV-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 04-1/CNV-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo Tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 05-1/PBT-KK-TNCN | Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng của cá nhân trúng thưởng xổ số điện toán) |
| 04/NNG-TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú; đầu tư vốn; bản quyền; nhượng quyền thương mại; trúng thưởng; chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”; chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon; chuyển nhượng tài sản số) |
| 04/TKQT-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; cá nhân chuyển nhượng biển số xe trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) |
| 06/TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
| 06-1/BK-TNCN | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
| 04/TKQT-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; cá nhân chuyển nhượng biển số xe trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) |
| 04/NNG-TNCN | Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú; đầu tư vốn; bản quyền; nhượng quyền thương mại; trúng thưởng; chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”; chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon; chuyển nhượng tài sản số) |
| 01/TAIN | Tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên |
| 01-1/TAIN | Phụ lục Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
| 01/TBVMT | Tờ khai thuế bảo vệ môi trường |
| 01-1/TBVMT | Phụ lục Bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than |
| 01-2/TBVMT | Phụ lục bảng phân bổ số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với xăng dầu |
| 01-3/TBVMT | Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế bảo vệ môi trường |
| 01/TK-SDDPNN | Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân) |
| 03/TKTH-SDDPNN | Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất) |
| 02/TK-SDDPNN | Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức) |
| 01/SDDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế) |
| 02/SDDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) |
| 03/SDDNN | Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) |
| 01/TMĐN | Tờ khai tiền thuê đất (Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước; bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất) |
| 01/PBVMT | Tờ khai phí bảo vệ môi trường (Áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản) |
| 01/LPTB | Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với nhà, đất) |
| 02/LPTB | Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất) |
| 01/PH | Tờ khai phí |
| 01/LP | Tờ khai lệ phí |
| 01/QT-LNCL | Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| 01-1/QT-LNCL | Phụ lục bảng phân bổ số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán (Kèm theo Tờ khai quyết toán mẫu số 01/QT-LNCL) |
| 01/CTLNĐC | Tờ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên |
| 01/PHLPNG | Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu (trường hợp khai theo quý) |
| 02/PHLPNG | Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu (trường hợp khai quyết toán năm) |
| 02-1/PHLPNG | Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu (Kèm theo Tờ khai quyết toán năm) |
| 01/TK-VSP | Tờ khai thuế và phụ thu phát sinh trong năm |
| 02/TK-VSP | Tờ khai quyết toán thuế và phụ thu |
| 01/PL-DK | Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí (Kèm theo Tờ khai 02/TK-VSP) |
| 01/KD-VSP | Tờ khai phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại) |
| 02/KD-VSP | Tờ khai quyết toán phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại) |
| 01/LNCN-VSP | Tờ khai tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
| 02/LNCN-VSP | Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
| 02/PL-DK | Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán (Kèm theo Tờ khai 02/LNCN-VSP) |
| 01/TK-PSC | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên đối với dầu khí |
| 01/PL-PSC | Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí (Kèm theo TK 01/TK-PSC) |
| 02/TNDN-PSC | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí |
| 01/PL-PSC | Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí (Kèm theo TK 02/TNDN-PSC) |
| 02/TAIN-PSC | Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí |
| 01/PL-PSC | Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí (Kèm theo TK 02/TAIN-PSC) |
| 01/PL-DK | Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí (Kèm theo TK 02/TAIN-PSC) |
| 01/PTHU-PSC | Tờ khai phụ thu |
| 01/PTHU-PSC | Tờ khai quyết toán phụ thu |
| 02/PTHU-PSC | Tờ khai quyết toán phụ thu |
| 01/TNS-DK | Tờ khai các khoản thu từng lần phát sinh thuộc nước chủ nhà |
| 01/LNCN-PSC | Tờ khai đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
| 02/LNCN-PSC | Tờ khai quyết toán đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
| 02/PL-DK | Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán (Kèm theo TK 02/LNCN-PSC) |
| 03/TNDN-DK | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia Hợp đồng dầu khí của tổ chức tiến hành hoạt động dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí) |
| 01/NTNN, NCCNN | Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (Áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) |
| 02/NTNN | Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (Áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) |
| 02-1/NTNN | Phụ lục Bảng kê các nhà thầu nước ngoài |
| 02-2/NTNN | Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu |
| 03/NTNN | Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài |
| 04/NTNN | Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài |
| 02-2/NTNN | Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu |
| 01/HKNN | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không nước ngoài |
| 01/VTNN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài |
| 01-1/VTNN | Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu) |
| 01-2/VTNN | Phụ lục bảng kê bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ) |
| 01-3/VTNN | Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ |
| 01/TBH | Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài |
| 01-1/TBH | Phụ lục hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài |
| 02/NCCNN | Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam |
| 02-1/NCCNN | Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp nước ngoài |
| 03/CNNN-TMĐT | Tờ khai thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
| 01/NTNN, NCCNN | Tờ khai của doanh nghiệp Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài |
| 01/CNKD-NCCNN-TMĐT | Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
| 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT | Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
| 01/BKNT-TMĐT | Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử |
| 02/HTQT | Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
| 01/TB-TĐT | Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử |
| 02/TB-TĐT | Thông báo sự cố Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| 03/TB-TĐT | Thông báo chấp nhận/không chấp nhận thông tin đăng ký thay đổi, bổ sung giao dịch thuế điện tử; ngừng giao dịch điện tử |
| 04/TB-TĐT | Hồ sơ đề nghị kết nối với Hệ thống thông tin điện tử quản lý thuế |
| 01/ĐK-TĐT | Tờ khai đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử |
| … | … |
TẢI TRỌN BỘ BIỂU MẪU PHỤ LỤC THÔNG TƯ 89/2026/TT-BTC
3. Một số biểu mẫu cần lưu ý trong Thông tư 89/2026/TT-BTC
– Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học: Biểu mẫu 01-4/TTĐB

– Tờ khai thuế dành cho cá nhân không cư trú kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số – Biểu mẫu số 03/CNN-TMĐT

– Biểu mẫu dành cho nhà cung cấp nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế tại Việt Nam – Biểu mẫu số 02/NCCNN và 02-1/NCCNN


– Nhóm biểu mẫu về khấu trừ, kê khai và nộp thay thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử: 01/CNKD-NCCNN-TMĐT, 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT, 01/BKNT-TMĐT



4. Phần mềm kế toán MISA AMIS sẵn sàng đáp ứng Thông tư 89/2026/TT-BTC
Thông tư 89/2026/TT-BTC bổ sung nhiều biểu mẫu và thay đổi hồ sơ khai thuế, khiến kế toán phải dành nhiều thời gian cập nhật quy định và kiểm tra chứng từ để tránh kê khai sai. Với MISA AMIS Kế toán, doanh nghiệp luôn được cập nhật kịp thời các quy định mới, tự động hỗ trợ lập tờ khai, hạch toán chính xác, đồng bộ dữ liệu với hóa đơn điện tử, ngân hàng và cơ quan thuế. Nhờ tự động hóa quy trình kế toán – thuế, doanh nghiệp giảm đáng kể thời gian xử lý nghiệp vụ, hạn chế rủi ro sai sót và luôn chủ động đáp ứng các yêu cầu mới của cơ quan quản lý.
Đăng ký dùng thử miễn phí MISA AMIS Kế toán ngay hôm nay để trải nghiệm giải pháp giúp doanh nghiệp cập nhật nhanh Thông tư 89/2026/TT-BTC, tự động hóa nghiệp vụ kế toán và kê khai thuế chính xác, tiết kiệm hàng giờ làm việc mỗi tháng.









