Tài chính - kế toán Hạch toán Hệ‌ ‌thống‌ ‌tài‌ ‌khoản‌ ‌kế‌ ‌toán‌ ‌là‌ ‌gì?‌ ‌Bảng‌ ‌tài‌ ‌khoản‌ ‌kế‌...

Hệ‌ ‌thống‌ ‌tài‌ ‌khoản‌ ‌kế‌ ‌toán‌ ‌là‌ ‌gì?‌ ‌Bảng‌ ‌tài‌ ‌khoản‌ ‌kế‌ ‌toán‌ ‌đầy‌ ‌đủ‌ ‌theo‌ ‌TT200‌ ‌và‌ ‌TT133‌ ‌

Hiểu và nắm rõ hệ thống tài khoản cũng như các loại tài khoản kế toán là điều hết sức quan trọng, giúp kế toán các doanh nghiệp nắm bắt được các nghiệp vụ phát sinh theo từng đối tượng kế toán riêng biệt. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bảng tài khoản kế toán được quy định theo thông tư 200/2014/TT-BTC và thông tư 133/2016/TT-BTC.

Hệ‌ ‌thống‌ ‌tài‌ ‌khoản‌ ‌kế‌ ‌toán‌ ‌là‌ ‌gì?‌

1. Hệ thống tài khoản kế toán là gì?

Hệ thống tài khoản (Account System) là tập các tài khoản kế toán được sử dụng trong việc ghi chép, phản ánh tình trạng và sự biến động của đối tượng hạch toán kế toán.

Tại Việt Nam hiện nay, hệ thống tài khoản kế toán được ký hiệu bằng chữ số và áp dụng thống nhất đối với các doanh nghiệp. Các tài khoản kế toán có cấu trúc và ý nghĩa như sau:

  • Số đầu tiên trong ký hiệu tài khoản: Thể hiện ý nghĩa loại tài khoản
  • Hai số đầu tiên chính là nhóm tài khoản: Ví dụ đối với TK 33xx chỉ tài khoản thuộc nhóm tài khoản nợ phải trả
  • Số thứ 3 trong ký hiệu tài khoản: Thể hiện ý nghĩa là tài khoản cấp 1 thuộc nhóm được phản ánh. Ví dụ TK 331 mang ý nghĩa “Phải trả cho người bán”
  • Số thứ 4 (nếu có): Là tài khoản cấp 2 thuộc tài khoản được phản ánh ở 2 số đầu. Ví dụ TK 333 là Thuế và các khoản phải nộp nhà nước; TK 3331 là Thuế GTGT phải nộp
  • Số thứ 5 (nếu có): là phân cấp nhỏ hơn nữa. Ví dụ: TK 33311 là Thuế GTGT đầu ra

2. Các loại tài khoản kế toán theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam

Theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, có các loại tài khoản kế toán dưới đây:

  • Tài khoản loại 1,2: Tài sản ngắn hạn, dài hạn
  • Tài khoản loại 3: Nợ phải trả
  • Tài khoản loại 4: Vốn chủ sở hữu
  • Tài khoản loại 5: Doanh thu
  • Tài khoản loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh
  • Tài khoản loại 7: Thu nhập khác
  • Tài khoản loại 8: Chi phí khác
  • Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

Chi tiết các tính chất của các loại tài khoản kế toán như sau:

2.1. Tài khoản loại 1 và loại 2: Tài sản ngắn hạn, dài hạn

Tài khoản loại 1 và loại 2 thuộc nhóm tài khoản tài sản, phản ánh giá trị của các tài sản hiện có ở doanh nghiệp, bao gồm tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn.

Tài khoản loại 1 và loại 2

Đối với tài khoản loại 1 và loại 2 sẽ ghi tăng bên Nợ và ghi giảm bên Có. Cụ thể:

Nợ
Số dư đầu kỳ
Tài sản phát sinh Tăng Tài sản phát sinh Giảm
Tổng phát sinh Tăng Tổng phát sinh Giảm
Số dư cuối kỳ

Có một số trường hợp ngoại lệ đối với các tài khoản phải thu như TK 131, TK 1388. Những tài khoản là tài khoản lưỡng tính, tài khoản này vừa có số dư bên nợ và vừa có số dư bên có.

2.2. Tài khoản loại 3 và loại 4: Tài khoản nguồn vốn

Tài khoản loại 3 và loại 4 phản ánh nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.

Tài khoản này được ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và số dư đầu kỳ, cuối kỳ ở bên Có.

Nợ
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh Giảm Số phát sinh Tăng
Tổng phát sinh Giảm Tổng phát sinh Tăng
Số dư cuối kỳ

Tài khoản 331 và 3388 là các tài khoản lưỡng tính thuộc trường hợp ngoại lệ. Các tài khoản này vừa có số dư bên nợ và bên có

2.3. Tài khoản loại 5 và loại 7: Doanh thu và thu nhập khác

Tài khoản loại 5 và loại 7 phản ánh doanh thu và thu nhập khác của doanh nghiệp.

Tài khoản loại 5 và loại 7

Tính chất của tài khoản loại 5 và loại 7: Tăng ghi Có, giảm ghi bên Nợ. Tài khoản này không có số dư đầu kỳ, cuối kỳ do vào cuối kỳ, kế toán sẽ thực hiện bút toán kết chuyển sang tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh.

2. 4. Tài khoản loại 6 và loại 8: Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác

Tài khoản này phản ánh chi phí của doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

Tính chất tài khoản loại 6 và loại 8: Phát sinh ghi tăng bên nợ và ghi giảm bên Có, tài khoản này không có số dư đầu kỳ, cuối kỳ

2.5. Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

Tài khoản loại 9 là tài khoản trung gian để kết chuyển doanh thu và chi phí xác định kết quả kinh doanh vào thời điểm cuối kỳ

Tính chất tài khoản loại 9: 

  • Bên Nợ: Kết chuyển chi phí
  • Bên Có: Kết chuyển doanh thu
  • Tài khoản này không có số dư cuối kỳ

3. Bảng tài khoản kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Số SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN
TT Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 4
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01 111 Tiền mặt
1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vàng tiền tệ
02 112 Tiền gửi Ngân hàng
1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ
1123 Vàng tiền tệ
03 113 Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ
04 121 Chứng khoán kinh doanh
1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu
1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1282 Trái phiếu
1283 Cho vay
1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06 131 Phải thu của khách hàng
07 133 Thuế GTGT được khấu trừ
1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08 136 Phải thu nội bộ
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368 Phải thu nội bộ khác
09 138 Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 Phải thu về cổ phần hoá
1388 Phải thu khác
10 141 Tạm ứng
11 151 Hàng mua đang đi đường
12 152 Nguyên liệu, vật liệu
13 153 Công cụ dụng cụ
1531 Công cụ, dụng cụ
1532 Bao bì luân chuyển
1533 Đồ dùng cho thuê
1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế
14 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15 155  

1551

1557

Thành phẩm

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

16 156 Hàng hóa
1561 Giá mua hàng hóa
1562 Chi phí thu mua hàng hóa
1567 Hàng hóa bất động sản
17 157 Hàng gửi đi bán
18 158 Hàng hoá kho bảo thuế
19 161 Chi sự nghiệp
1611 Chi sự nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay
20 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21 211 Tài sản cố định hữu hình
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 Máy móc, thiết bị
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ khác
22 212  

2121

2122

Tài sản cố định thuê tài chính

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

23 213 Tài sản cố định vô hình
2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền phát hành
2133 Bản quyền, bằng sáng chế
2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
2135 Chương trình phần mềm
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ vô hình khác
24 214 Hao mòn tài sản cố định
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
25 217 Bất động sản đầu tư
26 221 Đầu tư vào công ty con
27 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28 228  

2281

2288

Đầu tư khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

29 229  

2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30 241 Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
31 242 Chi phí trả trước
32 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33 244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34 331 Phải trả cho người bán
35 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311 Thuế GTGT đầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Thuế xuất, nhập khẩu
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thuế thu nhập cá nhân
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36 334 Phải trả người lao động
3341 Phải trả công nhân viên
3348 Phải trả người lao động khác
37 335 Chi phí phải trả
38 336 Phải trả nội bộ
3361

3362

3363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

39 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40 338 Phải trả, phải nộp khác
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 Kinh phí công đoàn
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bảo hiểm y tế
3385 Phải trả về cổ phần hoá
3386 Bảo hiểm thất nghiệp
3387 Doanh thu chưa thực hiện
3388 Phải trả, phải nộp khác
41 341  

3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

42 343  

3431

34311

34312

34313

3432

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

43 344 Nhận ký quỹ, ký cược
44 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45 352  

3521

3522

3523

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531 Quỹ khen thưởng
3532 Quỹ phúc lợi
3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48 357 Quỹ bình ổn giá
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111

41111

41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

4112 Thặng dư vốn cổ phần
4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118 Vốn khác
50 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52 414 Quỹ đầu tư phát triển
53 417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419 Cổ phiếu quỹ
56 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111 Doanh thu bán hàng hóa
5112 Doanh thu bán các thành phẩm
5113

5114

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118 Doanh thu khác
61 515 Doanh thu hoạt động tài chính
62 521 Các khoản giảm trừ doanh thu
5211 Chiết khấu thương mại
5212 Hàng bán bị trả lại
5213 Giảm giá hàng bán
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63 611 Mua hàng
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
6112 Mua hàng hóa
64 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65 622 Chi phí nhân công trực tiếp
66 623 Chi phí sử dụng máy thi công
6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí nguyên, vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác
67 627 Chi phí sản xuất chung
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
6272 Chi phí nguyên, vật liệu
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
68 631 Giá thành sản xuất
69 632 Giá vốn hàng bán
70 635 Chi phí tài chính
71 641 Chi phí bán hàng
6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
72 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, phí và lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73 711 Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74 811 Chi phí khác
75 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76 911 Xác định kết quả kinh doanh

4. Bảng tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

Số TT Số hiệu kế toán Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 4
      LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01 111   Tiền mặt
    1111 Tiền Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
02 112   Tiền gửi Ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
03 121   Chứng khoán kinh doanh
04 128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn
    1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
05 131   Phải thu của khách hàng
06 133   Thuế GTGT được khấu trừ
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
07 136   Phải thu nội bộ
    1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
    1368 Phải thu nội bộ khác
08 138   Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1386 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
    1388 Phải thu khác
09 141   Tạm ứng
10 151   Hàng mua đang đi đường
11 152   Nguyên liệu, vật liệu
12 153   Công cụ, dụng cụ
13 154   Chi phí sản xuất kinh, doanh dở dang
14 155   Thành phẩm
15 156   Hàng hoá
16 157   Hàng gửi đi bán
17 211   Tài sản cố định
    2111 Tài sản cố định hữu hình
    2112 Tài sản cố định thuê tài chính
    2113 Tài sản cố định vô hinh
18 214   Hao mòn tài sản cố định
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
19 217   Bất động sản đầu tư
20 228   Đầu tư góp vào đơn vị khác
    2281 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
    2288 Đầu tư khác
21 229   Dự phòng tổn thất tài sản
    2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
    2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
    2293 Dự phòng phải thu khó đòi
    2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
22 241 Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
23 242   Chi phí trả trước
      LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
24 331   Phải trả cho người bán
25 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thuế thu nhập các nhân
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuê khác
    33381 Thuế bảo vệ môi trường
    33382 Các loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
26 334   Phải trả người lao động
27 335   Chi phí phải trả
28 336   Phải trả nội bộ
    3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
    3368 Phải trả nội bộ khác
29 338   Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3385 Bảo hiểm thất nghiệp
    3386 Nhận ký quỹ, ký cược
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác
30 341   Vay và nợ thuê tài chính
    3411 Các khoản đi vay
    3412 Nợ thuê tài chính
31 352   Dự phòng phải trả
    3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hoá
    3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
    3524 Dự phòng phải trả khác
32 353   Quỹ khen thưởng phúc lợi
    3531 Quỹ khen thưởng
    3532 Quỹ phúc lợi
    3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định
    3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
33 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
      CÁC TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
34 411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4111 Vốn góp của chủ sở hữu
    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4118 Vốn khác
35 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
36 418   Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
37 419   Cổ phiếu quỹ
38 421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
      LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
39 511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    5111 Doanh thu bán hàng hoá
    5112 Doanh thu bán thành phẩm
    5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
    5118 Doanh thu khác
40 515   Doanh thu hoạt động tài chính
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
41 611   Mua hàng
42 631   Giá thành sản xuất
43 632   Giá vốn hàng bán
44 635   Chi phí tài chính
45 642   Chi phí quản lý kinh doanh
    6421 Chi phí bán hàng
    6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp
      LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
46 711   Thu nhập khác
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
47 811   Chi phí khác
48 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
      TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
49 911   Xác định kết quả kinh doanh

Trên đây là những kiến thức tổng hợp về hệ thống tài khoản kế toán cũng như bảng danh sách tài khoản kế toán theo thông tư 200 và thông tư 133, giúp kế toán viên nắm rõ các nghiệp vụ kế toán phát sinh và hạch toán đúng theo quy định của pháp luật.

Cùng với sự phát triển như vũ bão của khoa học công nghệ, các phần mềm kế toán như phần mềm kế toán online MISA AMIS giúp kế toán hạn chế tối đa các sai sót trong công tác hạch toán kế toán, đặc biệt trong việc quản lý công cụ dụng cụ. Điều này giúp kế toán doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và công sức một cách hiệu quả so với việc thực hiện các thao tác thủ công như trước đây.

Tham khảo ngay phần mềm kế toán MISA AMIS để công tác quản lý tài chính – kế toán hiệu quả hơn.

Hội thảo Quản trị nguồn nhân lực: Tối ưu hiệu suất - Đẩy mạnh tốc độ - Triển khai nghiệp vụ phúc lợi & đãi ngộ
Chia sẻ bài viết hữu ích này