Kiến thức Tài chính - kế toán Kế toán cho người mới bắt đầu Lộ trình nghề nghiệp Top 6 chứng chỉ kế toán, kiểm toán quốc tế: Khẳng định...

Top 6 chứng chỉ kế toán, kiểm toán quốc tế: Khẳng định định vị thế nghề nghiệp

Trong giai đoạn quốc tế hóa hiện nay, yêu cầu chuyên môn nghề nghiệp cũng đòi hỏi ngày càng cao hơn. Do đó, để đạt được những thành tựu nhất định trong công việc thì kế toán, kiểm toán  phải không ngừng nâng cao trình độ để đáp ứng được nhu cầu xã hội. Top 6 chứng chỉ kế toán, kiểm toán quốc tế sau đây sẽ giúp bạn khẳng định vị thế nghề nghiệp của bản thân.

chứng chỉ kế toán
Hình 1: Top 6 chứng chỉ kế toán, kiểm toán quốc tế. Nguồn: Internet.

Qua bài viết MISA AMIS hy vọng các bạn có được cái nhìn tổng quan, rõ nét hơn về  top 6 chứng chỉ kế toán, kiểm toán hàng đầu trên thế giới và có được những lựa chọn đầu tư đúng đắn làm hành trang trên con đường sự nghiệp của mình.

Ngoài các chứng chỉ quốc tế mà bài viết giới thiệu, kế toán có thể cân nhắc lựa chọn thi chứng chỉ hành nghề kế toán do bộ Tài Chính nước ta cấp. Xem thêm kinh nghiệm và tài liệu ôn thi chứng chỉ hành nghề kế toán từ lời khuyên của chuyên gia tại đây

 1. Thông tin tổng quan

1.1 Chứng chỉ ICAEW “ACA”

  • Tên tiếng Anh: Institute of Chartered Accountant in England and Wales Chartered Accountant
  • Tên tiếng Việt: Chứng chỉ Kế toán Công chứng ICAEW
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Viện Kế toán Công Chứng Vương quốc Anh và xứ Wales
  • Số lượng quốc gia, lãnh thổ công nhận: 165
  • Số cấp độ: 3
  • Hệ thống môn học: 15 môn
  • Thời gian dự kiến hoàn thành: 3 – 5 năm
  • Điều kiện học: Không yêu cầu học viên thi đầu vào. ACA dành cho mọi đối tượng:
    • Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông.
    • Sinh viên đại học hoặc đã tốt nghiệp Đại học.
    • Người đã đi làm (hoặc muốn làm việc) trong lĩnh vực kinh doanh và tài chính

1.2 Chứng chỉ ACCA

  • Tên tiếng Anh: Association of Chartered Certified Accountants
  • Tên tiếng Việt: Chứng chỉ Kế toán Công chứng Anh Quốc
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Hiệp hội Kế toán Công chứng Anh Quốc
  • Số lượng quốc gia, lãnh thổ công nhận: 179
  • Số cấp độ: 3
  • Hệ thống môn học: 13 môn
  • Thời gian dự kiến hoàn thành: 2,5 – 3 năm
  • Điều kiện học: ACCA không yêu cầu phải thi đầu vào và học viên gồm những đối tượng sau:
    • Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.
    • Sinh viên năm 2, 3 & 4 đại học chuyên ngành (đã hoàn tất những môn chuyên ngành).
    • Có chứng chỉ Kế toán và kinh doanh của ACCA thuộc chương trình FIA;
    • Có chứng chỉ CAT.

1.3 Chứng chỉ CPA Australia

  • Tên tiếng Anh: Certified Public Accountants of Australia
  • Tên tiếng Việt: Chứng chỉ Kế toán Công chứng Úc
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Hội kế toán Công chứng Úc
  • Số lượng quốc gia, lãnh thổ công nhận: 120
  • Số cấp độ: 2
  • Hệ thống môn học: 12 môn
  • Thời gian dự kiến hoàn thành: 1,5 – 3 năm
  • Điều kiện học: Bằng đại học hoặc Bằng cao học hoặc các chứng chỉ quốc tế uy tín được CPA Úc công nhận là có thể tham thi.

1.4 Chứng chỉ CIMA

  • Tên tiếng Anh: Chartered Institute of Management Accountants
  • Tên tiếng Việt: Chứng chỉ Kế toán Quản trị Công chứng Anh Quốc
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Hiệp hội Kế toán Quản trị Công chứng Anh Quốc
  • Số lượng quốc gia, lãnh thổ công nhận: 180
  • Số cấp độ: 2
  • Hệ thống môn học: 16 môn
  • Thời gian dự kiến hoàn thành: 3 – 6 năm
  • Điều kiện học: Mọi đối tượng trên 16 tuổi đều có thể theo học chương trình CIMA. CIMA không yêu cầu học viên thi đầu vào.

1.5 CIA

  • Tên tiếng Anh: Certified Internal Auditor
  • Tên tiếng Việt: Chứng chỉ Kiểm toán Nội bộ Công chứng
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Hiệp hội Kiểm toán Nội bộ Hoa Kỳ (IIA)
  • Số lượng quốc gia, lãnh thổ công nhận: 190
  • Số cấp độ: 3
  • Hệ thống môn học: 14 môn
  • Thời gian dự kiến hoàn thành: 5-7 tháng
  • Điều kiện học: Không yêu cầu phải thi đầu vào và học viên gồm những đối tượng sau:
    • Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.
    • Sinh viên năm 4 đại học (đã hoàn tất những môn chuyên ngành).

1.6 CMA

  • Tên tiếng Anh: Certified Management Accountant
  • Tên tiếng Việt: Chứng chỉ Kế toán Quản trị Công chứng Hoa Kỳ
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Hiệp hội Kế toán Quản trị Hoa Kỳ IMA
  • Số lượng quốc gia, lãnh thổ công nhận: 140
  • Số cấp độ: 2
  • Hệ thống môn học: 12 môn
  • Thời gian dự kiến hoàn thành: 8-12 tháng
  • Điều kiện học: Không yêu cầu phải thi đầu vào và học viên gồm những đối tượng sau:
    • Đã tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.
    • Sinh viên năm 4 đại học (đã hoàn tất những môn chuyên ngành).

2. Lợi ích khi sở hữu Top 6 chứng chỉ kế toán

2.1 Chứng chỉ ICAEW “ACA”

  • Mở ra cơ hội nghề nghiệp đa dạng ở những vị trí quan trọng thuộc các ngành nghề đa dạng: Công ty đa quốc gia, tổ chức phi chính phủ, tổ chức công…
  • Chứng thực rằng cá nhân có nghiệp vụ chuyên môn và kinh nghiệm thực tế về ngành nghề mà họ đang hoạt động chứ không đơn thuần chỉ dừng lại ở mức lý thuyết.
  • Thúc đẩy mạnh mẽ việc phát triển sự nghiệp: Rất nhiều các vị trí cấp cao trong ngành tài chính đòi hỏi các bằng cấp ở danh vị Chartered.
  • Tham gia phỏng vấn trực tiếp mà không phải qua vòng loại hồ sơ đối với các công ty là đối tác của ICAEW tại Việt Nam.
  • Có cơ hội thực tập và làm việc tại các công ty kiểm toán lớn (như Big4) tại các nước trong khu vực và đặc biệt, bạn có cơ hội làm việc tại Châu Âu và Mỹ, Canada…

2.2 Chứng chỉ ACCA

  • Sở hữu khối lượng kiến thức khổng lồ ở các lĩnh vực: kế toán tài chính, kế toán quản trị, tài chính, kiểm toán và dịch vụ bảo đảm, luật, thuế, kinh doanh…
  • Cơ hội nghề nghiệp mở rộng: là một chứng chỉ danh giá được công nhận rộng rãi trên thế giới, nên bạn hoàn toàn có thể tự tin ứng tuyển vào các công ty lớn nhỏ trên thế giới.
  • Đạt được thước đo năng lực nhân sự do đơn vị đề ra. 
  • Thi chuyển đổi bằng cấp dễ dàng: ICAEW, CPAA,…
  • Kết nối và nâng cao nghiệp vụ: kết nối và chia sẻ kinh nghiệm với nhiều chuyên gia trong mạng lưới hội viên ACCA toàn cầu.

2.3 Chứng chỉ CPA Australia

  • Các kiến thức và kỹ năng liên quan đến nghiệp vụ kế toán, kiểm toán và tài chính.
  • CPAA được đánh giá cao bởi nhiều hiệp hội kiểm toán vì độ uy tín mà chứng chỉ này mang lại. Ở Việt Nam, chứng chỉ CPAA giúp bạn được công nhận và ưu tiên khi tuyển dụng trong các lĩnh vực kế toán – tài chính.
  • Cơ hội  nghề nghiệp cao: Kế toán viên cao cấp, Kế toán trưởng, Quản lý thuế…

2.4 Chứng chỉ CIMA

  • Đạt được kỹ năng phân tích các thông tin tài chính để ra quyết định chính xác và hiệu quả cho doanh nghiệp.
  • Mang lại cơ hội thăng tiến và phát triển sự nghiệp trong các lĩnh vực như sản xuất, thương mại, tư vấn quản trị, ngân hàng…
  • Có cơ hội miễn giảm môn khi theo học chương trình đại học và cao học tại các trường đại học tại Anh, Pháp và Úc.
  • Có cơ hội trở thành hội viên của các hiệp hội nghề nghiệp quốc tế danh tiếng: CGMA, CMA Canada…

2.5 CIA

  • Tạo sự khác biệt nghề nghiệp và nâng cao năng lực cạnh tranh bản thân để trở thành Trưởng Kiểm toán nội bộ.
  • Mở rộng kiến thức và kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kiểm toán nội bộ và quản trị rủi ro doanh nghiệp theo tiêu chuẩn hành nghề quốc tế.
  • Gia tăng thu nhập cá nhân đáng kể với cơ hội nghề nghiệp rộng mở tại các tập đoàn, công ty đa quốc gia trên thế giới.
  • Kết nối mạng lưới hội viên của Hiệp hội Kiểm toán Nội bộ Hoa Kỳ (IIA) trên toàn cầu.
  • Được truy cập vào kho học liệu, tạp chí chuyên ngành Kiểm toán nội bộ của IIA.

2.6 CMA

  • Được cộng đồng doanh nghiệp đánh giá cao vì chứng chỉ CMA là bằng chứng xác nhận khả năng chuyên môn sâu về Kế toán quản trị và Quản trị tài chính.
  • Có nhiều cơ hội thăng tiến nghề nghiệp, nâng cao thu nhập của bản thân và làm việc tại các công ty đa quốc gia trên thế giới.
  • Được kết nối và chia sẻ kinh nghiệm với nhiều chuyên gia Kế toán quản trị và Quản trị tài chính trong mạng lưới hội viên IMA trên toàn cầu.
  • Được cập nhật kiến thức chuyên môn hàng năm thông qua chương trình cập nhật kiến thức của IMA.
  • Được truy cập vào kho học liệu, tạp chí chuyên ngành Tài chính, Kế toán quản trị của IMA

3. Hệ thống môn học

3.1 Chứng chỉ ICAEW “ACA”

  • Cấp độ 1: Certificate (Chứng chỉ)
    • Accounting.
    • Management Information.
    • Principles of Taxation.
    • Assurance.
    • Business, Technology and Finance.
    • Law.
  • Cấp độ 2: Professional (Chuyên nghiệp)
    • Financial Accounting and Reporting.
    • Business Planning.
    • Business Strategy and Technology.
    • Audit and Assurance.
    • Tax Compliance.
    • Financial Management.
  • Cấp độ 3: Advanced (Nâng cao)
    • Corporate Reporting.
    • Strategic Business Management.
    • Case Study.

3.2 Chứng chỉ ACCA

  • Cấp độ 1: Applied Knowledge (Kiến thức ứng dụng):
    • Accountant in Business (AB).
    • Management Accounting (MA).
    • Financial Accounting (FA).
  • Cấp độ 2: Applied Skills (Kỹ năng ứng dụng):
    • Corporate and Business Law (LW).
    • Performance Management (PM).
    • Taxation (TX).
    • Financial Reporting (FR).
    • Audit & Assurance (AA).
    • Financial Management (FM).
  • Cấp độ 3: Strategic Professional Skills (Kỹ năng chuyên môn chiến lược):
    • Compulsory:
      • Strategic Business Leader (SBL).
      • Strategic Business Reporting (SBR).
    • Options (Chọn 2 trong 4 môn):
      • Advance Financial Management (AFM).
      • Advance Performance Management (APM).
      • Advance Taxation (ATX).
      • Advance Audit & Assurance (AAA).

3.3 Chứng chỉ CPA Australia

  • Cấp độ 1: Cấp độ cơ bản (Foundation) gồm 6 môn:
    • Economics & Markets.
    • Foundation of Accounting.
    • Fundamentals of Business Law.
    • Business Finance.
    • Financial Accounting & Reporting.
    • Management Accounting.
  • Cấp độ 2: Cấp độ chuyên nghiệp (Professional)
    • Môn bắt buộc (Compulsory subject) gồm 4 môn:
      • Ethics & Governance.
      • Strategic Management Accounting.
      • Financial Reporting.
      • Global Strategic Leadership.
    • Môn 11 + Môn 12 – tự chọn (Elective subject) chọn 2 trong số các môn dưới đây: Advanced Taxation; Financial Risk Management; Advanced Audit & Assurance; Contemporary Business Issues; Financial Planning; Fundamentals; Superannuation & Retirement Planning; Investment Strategies; Risk Advice ; Insurance.

3.4 Chứng chỉ CIMA

  • Cấp độ 1: Certificate subject:
    • Fundamentals of Business Economics (BA1).
    • Fundamentals of Management Accounting (BA2).
    • Fundamentals of Financial Accounting (BA3).
    • Fundamentals of Ethics, Corporate Governance and Business Law (BA4).
  • Cấp độ 2: Operational subject:
    • Managing Finance in a Digital World (E1).
    • Management Accounting (P1).
    • Financial Reporting (F1).
    • Case Study (CS).
  • Cấp độ 3: Management subject:
    • Managing Performance (E2).
    • Advanced Management Accounting (P2).
    • Advanced Financial Reporting (F2).
    • Case Study (CS).
  • Cấp độ 4: Strategic subject:
    • Strategic Management (E3).
    • Risk Management (P3).
    • Financial Strategy (F3).
    • Case Study (CS).

3.5 Chứng chỉ CIA

  • Cấp độ 1: Phần 1:  Essentials of Internal Auditing:
    • Foundations of Internal Auditing (15%).
    • Independence and Objectivity (15%).
    • Proficiency and Due Professional Care (18%).
    • Quality Assurance and Improvement Program (7%).
    • Governance, Risk Management and Control (35%).
    • Fraud Risks (10%).
  • Cấp độ 2: Phần 2: Practice of Internal Auditing:
    • Managing the Internal Audit Activity (20%).
    • Planning the Engagement (20%).
    • Performing the Engagement (40%).
    • Communicating Engagement Results and Monitoring Progress (20%).
  • Cấp độ 3: Phần 3: Business Knowledge for Internal Auditing:
    • Business Acumen (35%).
    • Information Security (25%).
    • Information Technology (20%).
    • Financial Management (20%).

3.6 Chứng chỉ CMA

  • Cấp độ 1: Phần 1: Financial Planning, Performance & Analytics (33 buổi / 99 giờ – Mỗi buổi 3 giờ): Thời lượng các môn học được tính dựa trên % số giờ quy định.
    • External Financial Report Decisions (15%).
    • Planning, Budgeting and Forecasting (20%).
    • Performance Management (20%).
    • Cost Management (15%).
    • Internal Controls (15%).
    • Technology and Analytics (15%).
  • Cấp độ 2: Phần 2: Strategic Financial Management (33 buổi / 99 giờ – Mỗi buổi 3 giờ): Thời lượng các môn học được tính dựa trên % số giờ quy định.
    • Financial Statement Analysis (20%).
    • Corporate Finance (20%).
    • Decision Analysis (25%).
    • Risk Management (10%).
    • Investment Decisions (10%).
    • Professional Ethics (15%).

4. Điều kiện hoàn thành chương trình học

4.1 Chứng chỉ ICAEW “ACA”

  • Thời hạn yêu cầu hoàn thành: ACA không quy định về thời gian mà quy định về số lần thi:
    • Thi tối đa 4 lần cho 6 môn cấp độ Chứng chỉ (Certificate) và cấp độ Professional (Chuyên nghiệp).
    • Không quy định số lần thi cho cấp độ Advanced.
  • Điều kiện nhận chứng chỉ:
    • (1) Hoàn thành 450 ngày kinh nghiệm làm việc tại ATE.
    • (2) Thi đỗ 15 học phần thi.
    • (3) Có 3 năm  kinh nghiệm làm việc trong thực tế. Kinh nghiệm này có thể tích lũy trước, trong hoặc sau khi hoàn tất các kỳ thi.

4.2 Chứng chỉ ACCA

  • Thời hạn yêu cầu hoàn thành:
    • Tối đa 7 năm để hoàn thiện các môn Kỹ năng chuyên môn chiến lược (Strategic Professional Skills).
    • Không quy định cho các môn cấp độ Kiến thức ứng dụng (Applied Knowledge) và Kỹ năng ứng dụng (Applied Skills).
  • Điều kiện nhận chứng chỉ:
    • (1) Đạt 13/15 môn học.
    • (2) Nếu sau khi hoàn tất 13 môn thi, bạn muốn trở thành hội viên ACCA thì bạn sẽ hoàn thành thêm học phần trực tuyến về Đạo đức nghề nghiệp và có 3 năm làm việc, kinh nghiệm liên quan.

4.3 Chứng chỉ CPA Australia

  • Thời hạn yêu cầu hoàn thành: Thời hạn 6 năm để bạn hoàn thành chứng chỉ CPAA kể từ khi thi môn đầu tiên.
  • Điều kiện nhận chứng chỉ:
    • (1) Thi đỗ cả 12 môn (bao gồm cả các môn được miễn).
    • (2) Có 3 năm kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực tài chính, kế toán hoặc kinh doanh. Kinh nghiệm này có thể tích lũy trước, trong hoặc sau khi hoàn tất các kỳ thi CPAA.

4.4 Chứng chỉ CIMA

  • Thời hạn yêu cầu hoàn thành: Không quy định
  • Điều kiện nhận chứng chỉ:
    • (1) Hoàn tất 16 môn CIMA (thi đỗ hoặc được miễn giảm).
    • (2) Có 3 năm  kinh nghiệm làm việc trong thực tế. Kinh nghiệm này có thể tích lũy trước, trong hoặc sau khi hoàn tất các kỳ thi CIMA.

4.5 Chứng chỉ CIA

  • Thời hạn yêu cầu hoàn thành: Không quy định
  • Điều kiện nhận chứng chỉ:
    • (1) Thi đỗ 3 kì thi của chương trình CIA.
    • (2) Có bằng Đại học (Trường hợp học viên đầu vào là sinh viên năm cuối).
    • (3) Có 2 năm kinh nghiệm phù hợp. Kinh nghiệm này có thể tích lũy trước, trong hoặc sau khi hoàn tất các kỳ thi CIA.

4.6 Chứng chỉ CMA

  • Thời hạn yêu cầu hoàn thành: 3 năm
  • Điều kiện nhận chứng chỉ:
    • (1) Thi đỗ 2 kì thi của chương trình CMA.
    • (2) Có bằng Đại học (Trường hợp học viên đầu vào là sinh viên năm cuối).
    • (3) Có 2 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp. Kinh nghiệm này có thể tích lũy trước, trong hoặc sau khi hoàn tất các kỳ thi CMA.

Chứng chỉ quốc tế là sự lựa chọn tốt nhất khi bạn mong muốn theo đuổi sự nghiệp vững chắc trong lĩnh vực Kế toán – Kiểm toán. Nhưng không đồng nghĩa với việc bạn phải nhất thiết sở hữu bằng được các chứng chỉ có cấp độ cao trong khi thực tế thì nhu cầu của bạn hoàn toàn không sử dụng hết giá trị của các chứng chỉ đó. Vì vậy, MISA AMIS hy vọng với thông tin tổng hợp được, bạn đọc đã hình dung được bức tranh tổng quát top 6 chứng chỉ kế toán, kiểm toán quốc tế danh giá. Từ đó, bạn có thể chọn cho mình con đường phù hợp để có sự nghiệp trong tương lai. Chúc các bạn thành công!

Ngoài chứng chỉ hành nghề kế toán và chứng chỉ kế toán trong nước thì kế toán doanh nghiệp cũng nên quan tâm đến các chứng chỉ kế toán, kiểm toán quốc tế để từng bước nâng tầm kiến thức và gia tăng cơ hội cho bản thân. Ngoài trang bị cho bản thân kiến thức nghiệp vụ và các chứng chỉ thì kế toán doanh nghiệp cũng nên tìm hiểu về cách sử dụng phần mềm hỗ trợ. Bởi lẽ hiện nay, đa phần bộ phận kế toán tại hầu hết các doanh nghiệp đều sử dụng phần mềm kế toán để hỗ trợ cho quá trình thực hiện nghiệp vụ. 

Các phần mềm kế toán như phần mềm kế toán online MISA AMIS mang đến nhiều hỗ trợ cho kế toán trong suốt quá trình hoạt động như:

  • Đáp ứng đầy đủ nhu cầu nghiệp vụ kế toán theo cả 2 chế độ kế toán: Thông tư 133/2016/TT-BTC và 200/2014/TT-BTC
  • Tự động nhập liệu: Tự động nhập liệu chứng từ từ: Hóa đơn, Bill bán hàng, Bảng kê ngân hàng… giúp rút ngắn thời gian nhập liệu, tránh sai sót
  • Tự động hóa việc lập báo cáo: Tự động tổng hợp số liệu lên báo cáo thuế, báo cáo tài chính và các sổ sách giúp doanh nghiệp nộp báo cáo kịp thời, chính xác.
  • Cảnh báo thông minh: Nhắc nhở hạn kê khai, nộp thuế; Tồn kho vật tư, hàng hóa; Thu hồi nợ, thanh toán hóa đơn; Tình trạng hoạt động của KH/NCC…

CTA nhận tư vấn

Quý Doanh nghiệp, Anh/Chị kế toán hãy nhanh tay đăng ký trải nghiệm miễn phí 15 ngày bản demo phần mềm kế toán online MISA AMIS.

Tác giả: Nguyễn Ngọc Giàu

 1,192 

Đánh giá bài viết
[Tổng số: 0 Trung bình: 0]